chư hầu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chúa phong kiến bị phụ thuộc: Một lãnh chúa phong kiến phải phục tùng và chịu sự chi phối của một lãnh chúa lớn hơn, mạnh hơn.
- Nước phụ thuộc: Một quốc gia bị lệ thuộc, chịu sự chi phối về chính trị, quân sự hoặc kinh tế bởi một quốc gia lớn, hùng mạnh hơn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong chế độ phong kiến, các lãnh chúa nhỏ thường trở thành chư hầu của một đại quân chủ.
- Chính sách đối ngoại của cường quốc đó nhằm biến các nước láng giềng thành chư hầu.
- Đế quốc Mĩ và chư hầu của nó thường có quan hệ bất bình đẳng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Quan hệ chư hầu": Chỉ mối quan hệ phụ thuộc, bất bình đẳng giữa một nước lớn (bá chủ) và nước nhỏ (chư hầu).
- Quan hệ chư hầu là đặc trưng của chủ nghĩa thực dân kiểu mới.
- "Chính sách chư hầu": Chính sách của một nước lớn nhằm thiết lập và duy trì sự kiểm soát đối với các nước nhỏ hơn.
- Các học giả phân tích chính sách chư hầu của các siêu cường trong lịch sử.
Biến thể và từ gần giống
- Chư hầu quốc (danh từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh đến tư cách một quốc gia phụ thuộc.
- Vùng đó từng là một chư hầu quốc của đế chế La Mã.
- Nước bảo hộ (danh từ): Quốc gia được một nước khác bảo vệ và thường bị chi phối về ngoại giao.
- Nước phiên thuộc (danh từ): Quốc gia phụ thuộc, chịu sự cai quản của một nước lớn.
Từ đồng nghĩa
- Bồi thần: Thần tử, kẻ dưới quyền phải phục vụ và phụ thuộc vào chúa (thường dùng trong bối cảnh phong kiến).
- Nước chư hầu: Quốc gia phụ thuộc.
- Nước vệ tinh: Quốc gia bị lệ thuộc hoàn toàn vào một cường quốc, đặc biệt về ý thức hệ và chính sách đối ngoại.
Thành ngữ liên quan
- Bá chủ và chư hầu: Chỉ mối quan hệ thống trị - phụ thuộc điển hình trong quan hệ quốc tế hoặc thời phong kiến.
- Lịch sử cổ đại chứng kiến nhiều cuộc chiến giữa các bá chủ và chư hầu.
- Thân phận chư hầu: Chỉ thân phận phụ thuộc, bị lệ thuộc.
- Dân tộc đó đã đứng lên đấu tranh để thoát khỏi thân phận chư hầu.
- d. 1 Chúa phong kiến bị phụ thuộc, phải phục tùng một chúa phong kiến lớn, mạnh hơn, trong quan hệ với chúa phong kiến ấy. 2 Nước phụ thuộc chịu sự chi phối của một nước lớn, trong quan hệ với nước lớn ấy. Đế quốc Mĩ và chư hầu. Nước chư hầu.