chư hầu

  1. d. 1 Chúa phong kiến bị phụ thuộc, phải phục tùng một chúa phong kiến lớn, mạnh hơn, trong quan hệ với chúa phong kiến ấy. 2 Nước phụ thuộc chịu sự chi phối của một nước lớn, trong quan hệ với nước lớn ấy. Đế quốc chư hầu. Nước chư hầu.
chư hầu
Một vị vua chư hầu dâng lễ vật lên hoàng đế.